Câu tiếng Anh có từ “ecstasy”
187 câu thật có từ ecstasy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ecstasy nghĩa là thuốc lắc. ecstasy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of being carried away by overwhelming emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ecstasy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Ecstasy - Relieves symptoms of Parkinson’s disease-Mental relaxation, increase sensitivity to stimuli, hallucinations, can be fatal after just a single dose.
Từ trong câu: ecstasy, relieve, symptom, disease, mental, relaxation, increase, sensitivity
«IB Chemistry/Medicines and Drugs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93794 (bản sửa đổi 4449353) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I strained my sight to discover what it could be and uttered a wild cry of ecstasy when I distinguished a sledge and the distorted proportions of a well-known form within.
Từ trong câu: strain, ecstasy, sight, discover, wild, cry, distinguish, proportion
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Here Marianne, in an ecstasy of indignation, clapped her hands together, and cried, “Gracious God! can this be possible!”
Từ trong câu: clap, god, ecstasy, hand, together, cry, possible
Jane Austen, Sense and Sensibility · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
He could keep neither his legs nor his body still, but pirouetted about the place in an airy ecstasy of happiness.
Từ trong câu: leg, happiness, ecstasy, keep, neither, body, still, place
Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
There is an ecstasy that marks the summit of life, and beyond which life cannot rise.
Từ trong câu: can, summit, is, beyond, mark, ecstasy, life, rise
Jack London, The call of the wild · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Not even the genius of Richard Strauss can make it discriminate in its soaring ecstasy between a vile object and a good.
Từ trong câu: discriminate, even, genius, make, soar, ecstasy, object, good
Henry Edward Krehbiel, Chapters of Opera Being historical and critical observations and records concerning the lyric drama in New York from its earliest days down to the present time · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng ecstasy
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ecstasy of delight | 313 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecstasy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecstasy trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ ecstasy hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ecstasy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecstasy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecstasy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecstasy: Quá khứ đơn (51 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.