Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ecstasy”

179 câu thật có từ ecstasy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ecstasy nghĩa là thuốc lắc. ecstasy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of being carried away by overwhelming emotion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ecstasy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Its effects have been described as similar to those of alcohol or ecstasy.

    Từ trong câu: ecstasy, effect, describe, similar, alcohol

    «Gamma-hydroxybutyric acid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77358 (bản sửa đổi 10235553). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The intoxication of the lovers was only equalled, as we have already said, by the ecstasy of the grandfather.

    Từ trong câu: ecstasy, lover, equal, already, grandfather

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A rift, a smile, a breath has come--blown me From torture to an ecstasy.

    Từ trong câu: rift, ecstasy, smile, breath, come, blow, torture

    Cale Young Rice, Charles Di Tocca: A Tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #34055. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do you know that you have put me into an ecstasy of delight, such as no marble ever aroused before.”

    Từ trong câu: arouse, marble, know, put, ecstasy, delight, ever

    Robert Hamerling, Aspasia. Nguồn: Project Gutenberg #76058. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He slapped his thigh, and danced round in the ecstasy of one who has stumbled on a brand-new brilliant idea.

    Từ trong câu: stumble, brand, thigh, slap, ecstasy, dance, round, new

    Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ecstasy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ecstasy of delight313 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecstasy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecstasy trong kho câu?
Kho câu có 179 câu có từ ecstasy hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ecstasy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecstasy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecstasy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecstasy: Quá khứ đơn (50 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.