Câu tiếng Anh có từ “ecstasy”
184 câu thật có từ ecstasy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ecstasy nghĩa là thuốc lắc. ecstasy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of being carried away by overwhelming emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ecstasy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Oh, the ecstasy that may be known in one short walk alone with God!
Từ trong câu: ecstasy, know, short, walk, alone, god
Lilian, 1878?-1928 Staveley, The Romance of the Soul. Nguồn: Project Gutenberg #29451. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But death may be release, it may be happiness, it may be ecstasy beyond the power of words to tell.
Từ trong câu: ecstasy, death, release, happiness, beyond, power, word, tell
Henry Seward Hubbard, Beyond. Nguồn: Project Gutenberg #38134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here the souls of men were to be cleansed of their sins that they might be pure in their final ecstasy.
Từ trong câu: ecstasy, soul, man, sin, pure, final
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To the extent that the feeling of ecstasy in romantic love involves these symptoms, it may be the result of dopamine.
Từ trong câu: ecstasy, extent, feel, romantic, love, involve, symptom, result
«Intelligent Plastic Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218260 (bản sửa đổi 4533733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The only possible exception might be in the case of the means which the cults of the beyond employed for arousing ecstasy.
Từ trong câu: ecstasy, possible, exception, case, mean, beyond, employ, arouse
Wilhelm Max Wundt, Elements of Folk Psychology Outline of a Psychological History of the Development of Mankind. Nguồn: Project Gutenberg #44138. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ecstasy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ecstasy of delight | 313 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecstasy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecstasy trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ ecstasy hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ecstasy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecstasy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecstasy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecstasy: Quá khứ đơn (51 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.