E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eco”

69 câu thật có từ eco hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eco nghĩa là sinh thái, thân thiện với môi trường tự nhiên. eco là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to the environment and ecological conservation; not harmful to the environment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eco

Danh sách câu dẫn chứng (69 câu)

  • It has bohemian dresses, floral tops, jeans, skirts, jackets, scarves and hats, They were made from recycled or eco-friendly materials.

    Từ trong câu: recycled, eco, dress, top, jeans, skirt, jacket, scarf

    «Selena Gomez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217908 (bản sửa đổi 11006738). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Eco-tourism helps local communities, wildlife and produces much less pollution than mass tourism.

    Từ trong câu: community, wildlife, eco, tourism, help, local, produce, much

    «Basic Geography/Tourism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206723 (bản sửa đổi 3527285). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An aquarium is an example of manmade, eco system.

    Từ trong câu: aquarium, example, eco, system

    «Listen and Learn Science/Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301585 (bản sửa đổi 4098448). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most of the food chains in our eco system, are upright pyramids.

    Từ trong câu: upright, food, chain, eco, system

    «Listen and Learn Science/Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301585 (bản sửa đổi 4098448). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Digital media's status as the eco-friendly, paperless option to its predecessors has recently been contested due to the incredible amount of power it requires to be sustained.

    Từ trong câu: paperless, digital, status, eco, friendly, option, predecessor, recently

    «Debates in Digital Culture 2019/Digital Culture and the Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405763 (bản sửa đổi 4374090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Environmental activism can help to alleviate symptoms against eco-anxiety.

    Từ trong câu: alleviate, environmental, help, symptom, eco, anxiety

    «Motivation and emotion/Book/2023/Eco-anxiety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298304 (bản sửa đổi 2578351). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A nudge to unplug appliances or switch off lights reinforces eco-friendly habits and sustainability.

    Từ trong câu: appliance, unplug, switch, off, light, reinforce, eco, friendly

    «Motivation and emotion/Book/2024/Nudge theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307231 (bản sửa đổi 2757959). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Simple arithmetic tells us that vegetarian food is much more eco friendly.

    Từ trong câu: vegetarian, simple, arithmetic, tell, food, much, eco, friendly

    «Listen and Learn Science/Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301585 (bản sửa đổi 4098448). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The ancient architectural designs of common houses were believed to be sustainable, eco friendly and affordable.

    Từ trong câu: architectural, ancient, design, common, house, believe, sustainable, eco

    «History of Manipur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=897266 (bản sửa đổi 10972799). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng eco

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eco tourism11 lần
org eco18 lần
eco friendly98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eco

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eco trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ eco hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eco xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eco gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eco?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eco: can và could (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.