Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eco”

69 câu thật có từ eco hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eco nghĩa là sinh thái, thân thiện với môi trường tự nhiên. eco là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to the environment and ecological conservation; not harmful to the environment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eco

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Isn't getting rid of all our plastic crap more of an "eco-friendly" choice?

    Từ trong câu: eco, get, rid, plastic, friendly, choice

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Spencer S's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85926 (bản sửa đổi 1677834). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Only one of her ten eco-sphere worlds knew not the blessings of civilization.

    Từ trong câu: eco, ten, sphere, world, know, bless, civilization

    Robert F. Young, Redemption. Nguồn: Project Gutenberg #72441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This leads to eco-effectiveness, which looks at the whole system, not just single processes.

    Điều này dẫn đến hiệu quả sinh thái, xem xét toàn bộ hệ thống chứ không chỉ các quy trình đơn lẻ.

    Từ trong câu: eco, lead, effectiveness, look, whole, system, single, process

    «Circular economy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239700 (bản sửa đổi 11005980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Too much mineral production leads to eco-damage, which in turn, leads to "worm rape" — something you don't want to see.

    Từ trong câu: eco, much, mineral, production, lead, damage, turn, worm

    «Civ/Sid Meier's Alpha Centauri/Early Game Strategy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9908 (bản sửa đổi 3950489). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng eco

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eco tourism11 lần
org eco18 lần
eco friendly98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eco

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eco trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ eco hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eco xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eco gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eco?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eco: can và could (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.