Câu tiếng Anh có từ “eco”
69 câu thật có từ eco hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eco nghĩa là sinh thái, thân thiện với môi trường tự nhiên. eco là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: relating to the environment and ecological conservation; not harmful to the environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eco
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are several different kinds of Eco, and all the different Ecos can do special things.
Từ trong câu: eco, several, different, kind, special, thing
«Jak and Daxter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=93950 (bản sửa đổi 10333750) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of this efficiency, AMOLED displays can also be considered eco-friendly.
Từ trong câu: eco, because, efficiency, display, consider, friendly
«AMOLED», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438785 (bản sửa đổi 10841381) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Environmental activism has no bearing on whether it can alleviate eco-anxiety.
Từ trong câu: eco, environmental, bear, whether, alleviate, anxiety
«Motivation and emotion/Book/2023/Eco-anxiety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298304 (bản sửa đổi 2578351) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is always a challenge to design eco-friendly products which can provide similar functional capabilities for a comparable cost.
Từ trong câu: eco, always, challenge, design, friendly, product, provide, similar
«Design for the Environment/Automobile Car Mats», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80804 (bản sửa đổi 1817957) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It can influence the perception of all other products previously deemed to be eco-friendly, even the ones that truly are.
Từ trong câu: eco, influence, perception, product, previously, deem, friendly, even
«Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Truth in Greenwashing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421810 (bản sửa đổi 3792660) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Eco-anxiety can produce symptoms such as sadness, grief, frustration, and guilt, causing uncontrollable crying.
Từ trong câu: grief, eco, anxiety, produce, symptom, sadness, frustration, guilt
«Motivation and emotion/Book/2023/Eco-anxiety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298304 (bản sửa đổi 2578351) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Environmental activism can help to alleviate symptoms against eco-anxiety.
Từ trong câu: alleviate, environmental, help, symptom, eco, anxiety
«Motivation and emotion/Book/2023/Eco-anxiety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298304 (bản sửa đổi 2578351) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng eco
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eco
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eco trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ eco hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eco xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eco gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eco?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eco: can và could (7 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.