Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drudgery”

89 câu thật có từ drudgery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drudgery nghĩa là sự cực nhọc. drudgery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: hard monotonous routine work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ drudgery

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Chester thought of the drudgery that had been his portion all his life.

    Từ trong câu: drudgery, think, portion, life

    L. M. Montgomery, Lucy Maud Montgomery Short Stories, 1902 to 1903. Nguồn: Project Gutenberg #24874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your manlier nature had been smothered under drudgery, the poor daily necessity for bread and butter.

    Từ trong câu: drudgery, nature, poor, daily, necessity, bread, butter

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He shot questions until he had got the story of George's close observation and night drudgery.

    Từ trong câu: drudgery, shot, question, until, get, story, close, observation

    Wadsworth Camp, The Guarded Heights. Nguồn: Project Gutenberg #33733. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Obscurer men than he had performed such literary drudgery with more ability, but no writer was ever more industrious.

    Từ trong câu: drudgery, man, perform, literary, ability, writer, ever

    John Lord, Beacon Lights of History, Volume 13: Great Writers Dr Lord's Uncompleted Plan, Supplemented with Essays by Emerson, Macaulay, Hedge, and Mercer Adam. Nguồn: Project Gutenberg #10648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many of them who had been reared in ease and luxury had to engage in all the drudgery of the farm and shop.

    Từ trong câu: drudgery, many, rear, ease, luxury, engage, farm, shop

    J. L. Underwood, The Women of the Confederacy. Nguồn: Project Gutenberg #36969. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rossini, happening to meet him during this spell of drudgery, condoled with him and remarked that he himself had gone through the mill.

    Từ trong câu: drudgery, happen, meet, spell, remark, himself, go, mill

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had not studied to impress Wattercouch, but had talked exaltedly simply to excuse himself from the unseen, thankless drudgery of organization: yet it seemed he had impressed.

    Từ trong câu: exaltedly, study, impress, talk, simply, excuse, himself, drudgery

    Harold Brighouse, The Marbeck Inn: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #50131. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng drudgery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
menial drudgery9 lần
uncongenial drudgery6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drudgery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drudgery trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ drudgery hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drudgery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drudgery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drudgery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drudgery: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.