E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drudgery”

83 câu thật có từ drudgery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drudgery nghĩa là sự cực nhọc. drudgery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: hard monotonous routine work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ drudgery

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It will tell you how to save your strength, time, and energy--how to relieve yourself of the burden of kitchen drudgery.

    Từ trong câu: drudgery, tell, save, strength, time, energy, relieve, yourself

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If it has any value it is in lifting labor up out of toil and drudgery into the plane of the dignified and the beautiful.

    Từ trong câu: drudgery, value, lift, labor, up, out, toil, plane

    Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, with all its drudgery and sometimes loneliness and hardship, our job was a good preparation for the jobs that lay ahead of us.

    Từ trong câu: loneliness, drudgery, however, sometimes, hardship, job, good, preparation

    John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng drudgery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
menial drudgery9 lần
uncongenial drudgery6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drudgery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drudgery trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ drudgery hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drudgery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drudgery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drudgery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drudgery: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.