Câu tiếng Anh có từ “drudgery”
88 câu thật có từ drudgery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drudgery nghĩa là sự cực nhọc. drudgery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: hard monotonous routine work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drudgery
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"But I cannot submit to drudgery like this: I feel a spirit above it."
Từ trong câu: drudgery, can, submit, like, feel, spirit, above
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever our work in life, whatever our occupation, we cannot rid ourselves of drudgery.
Từ trong câu: drudgery, whatever, work, life, occupation, can, rid, ourselves
Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Latin can be a drudgery if you make it that but why would you want to?
Từ trong câu: drudgery, make, want
«Ecclesiastical Latin/Step1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176967 (bản sửa đổi 3433439). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He could have bade her share his wealth and his fame; his penury and his drudgery--no.
Từ trong câu: drudgery, bid, share, wealth, fame
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All this drudgery will kill me if once in a while I cannot hope something, for somebody!
Từ trong câu: drudgery, kill, once, can, hope, something, somebody
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could not understand what a woman could possibly want more than she had, having the privileges while man has the drudgery.
Từ trong câu: drudgery, understand, woman, possibly, want, privilege, man
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was naturally averse to the drudgery of teaching--an employment which never can be congenial to a poetical and creative nature.
Từ trong câu: averse, drudgery, naturally, teach, employment, never, creative, nature
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As the reader turns over the ensuing pages he cannot but realise something of the cumulative drudgery and hardships which these men endured for their country.
Từ trong câu: cumulative, reader, turn, page, can, realise, something, drudgery
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng drudgery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| menial drudgery | 9 lần |
| uncongenial drudgery | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drudgery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drudgery trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ drudgery hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drudgery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drudgery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drudgery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drudgery: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.