Câu tiếng Anh có từ “drudgery”
83 câu thật có từ drudgery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drudgery nghĩa là sự cực nhọc. drudgery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: hard monotonous routine work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drudgery
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Of whom should he borrow the money to take him back to his drudgery at Brenthill?
Từ trong câu: drudgery, borrow, money, take, back
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I foresee, that, if my wants should be much increased, the labor required to supply them would become a drudgery.
Từ trong câu: drudgery, foresee, want, much, increase, labor, require, supply
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The idea of duty changes to a kind of drudgery that which should be, in the perfect man, a perfect pleasure.
Từ trong câu: drudgery, idea, duty, change, kind, perfect, man, pleasure
Robert Green Ingersoll, The Works of Robert G. Ingersoll, Vol. 11 (of 12) Dresden Edition: Miscellany. Nguồn: Project Gutenberg #38811. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In freeing himself from a state of drudgery, the department head should be careful lest he place his subordinates in the same dreaded rut.
Từ trong câu: drudgery, subordinate, lest, free, himself, state, department, head
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was entirely natural that he should prefer to such drudgery, the sport of hunting and fishing and moving around.
Từ trong câu: sport, fishing, drudgery, hunting, entirely, natural, prefer, hunt
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng drudgery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| menial drudgery | 9 lần |
| uncongenial drudgery | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drudgery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drudgery trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ drudgery hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drudgery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drudgery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drudgery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drudgery: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.