Câu tiếng Anh có từ “drudgery”
84 câu thật có từ drudgery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drudgery nghĩa là sự cực nhọc. drudgery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: hard monotonous routine work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drudgery
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Oh!" they say, "we will not be caught there again! what drudgery!"
Từ trong câu: drudgery, catch, again
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Otherwise, the compiler will take care of the drudgery as the scope of the object is closed.
Từ trong câu: drudgery, otherwise, take, care, scope, object, close
«Programming Language Concepts Using C and C++/Object Orientation and Inheritance in C++», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305595 (bản sửa đổi 4645528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I shall do something, no doubt; but it will be drudgery of some kind to earn a living.
Tôi chắc chắn sẽ làm điều gì đó; nhưng sẽ phải cực nhọc lắm mới kiếm sống được.
Từ trong câu: drudgery, something, doubt, kind, earn, live
George Gissing, Isabel Clarendon, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Leveling will be painful drudgery otherwise.
Từ trong câu: drudgery, level, painful, otherwise
«MapleStory/Magician Guide/Builds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428318 (bản sửa đổi 4672078). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will tell you how to save your strength, time, and energy--how to relieve yourself of the burden of kitchen drudgery.
Từ trong câu: drudgery, tell, save, strength, time, energy, relieve, yourself
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng drudgery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| menial drudgery | 9 lần |
| uncongenial drudgery | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drudgery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drudgery trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ drudgery hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drudgery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drudgery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drudgery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drudgery: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.