Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drudgery”

89 câu thật có từ drudgery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drudgery nghĩa là sự cực nhọc. drudgery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: hard monotonous routine work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ drudgery

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • George was taken home, and put to the meanest drudgery of the farm.

    Từ trong câu: drudgery, farm, take, home, put, mean

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • More than anything else the tractor and its related equipment finally set men free from the worst drudgery of farming.

    Từ trong câu: drudgery, anything, else, relate, equipment, finally, set, man

    John T. Schlebecker, Agricultural Implements and Machines in the Collection of the National Museum of History and Technology Smithsonian Studies in History and Technology, No. 17. Nguồn: Project Gutenberg #27327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Faith, the highest expectation she ever permitted herself to entertain was of deliverance from the drudgery of the wash-tub.

    Đức tin, niềm mong đợi cao nhất mà cô từng cho phép mình ấp ủ là được giải thoát khỏi công việc cực nhọc trong bồn giặt.

    Từ trong câu: drudgery, faith, high, expectation, ever, permit, herself, entertain

    J. Macdonald Oxley, Terry's Trials and Triumphs. Nguồn: Project Gutenberg #33754. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The narrative continues: "The mass of females are condemned, as among all savage nations, to the lowest and most laborious drudgery.

    Từ trong câu: drudgery, narrative, continue, mass, female, condemn, among, nation

    A. W. Greely, Explorers and Travellers. Nguồn: Project Gutenberg #36069. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng drudgery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
menial drudgery9 lần
uncongenial drudgery6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drudgery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drudgery trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ drudgery hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drudgery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drudgery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drudgery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drudgery: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.