Câu tiếng Anh có từ “drudgery”
89 câu thật có từ drudgery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drudgery nghĩa là sự cực nhọc. drudgery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: hard monotonous routine work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drudgery
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
What has changed this sad drudgery of the Indians to a social commonwealth?
Từ trong câu: drudgery, change, sad, social, commonwealth
Thomas Ostenson Stine, Scandinavians on the Pacific, Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #42384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has learned to convert drudgery into joy; duty has become delight.
Từ trong câu: drudgery, learn, convert, joy, duty, become, delight
J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each of the two former has been invested with some untangible, undefined excellence, disdaining rule, and superior to the drudgery of study.
Từ trong câu: drudgery, invest, excellence, former, rule, superior, study
J. S. Memes, History of Sculpture, Painting, and Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #58981. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And even for the individual worker, the convenient appliances and helps that have been invented have greatly relieved the occupation of pain and drudgery.
Từ trong câu: drudgery, appliance, even, individual, worker, convenient, help, invent
William H. Doolittle, Inventions in the century. Nguồn: Project Gutenberg #36776. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The banker, Perregeaux, is one of those fortunate beings who, by drudgery and assiduity, has succeeded in some few years to make an ample fortune.
Từ trong câu: drudgery, banker, fortunate, be, succeed, year, make, ample
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We have already laid stress on the vast elimination of drudgery from human life through the creation of a new race of slaves, the machines.
Từ trong câu: elimination, already, lay, stress, vast, drudgery, human, life
H. G. Wells, The Outline of History: Being a Plain History of Life and Mankind. Nguồn: Project Gutenberg #45368. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng drudgery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| menial drudgery | 9 lần |
| uncongenial drudgery | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drudgery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drudgery trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ drudgery hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drudgery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drudgery gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drudgery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drudgery: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.