Câu tiếng Anh có từ “dislike”
383 câu thật có từ dislike hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dislike nghĩa là không thích. dislike là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inclination to withhold approval from some person or group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dislike
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
From being well-considered you will at once become an object of contemptuous dislike.
Từ trong câu: dislike, contemptuous, well, consider, once, become, object
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Alternatively, students may decide they are not good at math, or they dislike math, or they will never need to know math.
Từ trong câu: dislike, alternatively, student, decide, good, math, never, need
«Why study math?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299980 (bản sửa đổi 2809861). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“I will lead him past for you,” said Janice, without showing the dislike for the strange girl which she could not help feeling.
Từ trong câu: dislike, lead, past, show, strange, girl, help, feel
Helen Beecher Long, The testing of Janice Day. Nguồn: Project Gutenberg #69791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this instance, the world will do me justice, as it appears that I did not suffer personal dislike to interfere with public duty.
Từ trong câu: dislike, instance, world, justice, appear, suffer, personal, interfere
Horace Wemyss, 1825-1891 [Compiler] Smith, Nuts for Future Historians to Crack. Nguồn: Project Gutenberg #26647. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I think most will agree there is such an instinctive aversion or dislike.
Từ trong câu: instinctive, think, agree, dislike
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will be far more motivated to eat something you genuinely enjoy than something you dislike but recognise the health benefits of.
Từ trong câu: genuinely, far, motivate, eat, something, enjoy, dislike, recognise
«Motivation and emotion/Book/2022/Approach motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280329 (bản sửa đổi 2646445). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The reader should be advised that Martins are temperamental and will sometimes refuse to occupy a suitable house because of some dislike for its situation.
Từ trong câu: temperamental, reader, advise, sometimes, refuse, occupy, suitable, house
Edmund J. Sawyer, Bird Houses, Baths and Feeding Shelters: How to Make and Where to Place Them. Nguồn: Project Gutenberg #58586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dislike
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| instinctive dislike | 139 lần |
| cordially dislike | 83 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dislike
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dislike trong kho câu?
- Kho câu có 383 câu có từ dislike hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dislike xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dislike gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dislike?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dislike: Quá khứ đơn (122 câu), Câu phủ định (69 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.