Câu tiếng Anh có từ “dislike”
383 câu thật có từ dislike hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dislike nghĩa là không thích. dislike là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inclination to withhold approval from some person or group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dislike
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Many fans disliked the new look before the game came out, and some made fun of it by calling the game "Celda".
Từ trong câu: dislike, many, fan, new, look, game, come, out
«The Legend of Zelda: The Wind Waker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58047 (bản sửa đổi 10968251). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dislike
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| instinctive dislike | 139 lần |
| cordially dislike | 83 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dislike
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dislike trong kho câu?
- Kho câu có 383 câu có từ dislike hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dislike xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dislike gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dislike?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dislike: Quá khứ đơn (122 câu), Câu phủ định (69 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.