Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “digest”

128 câu thật có từ digest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: digest nghĩa là tiêu hóa. digest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a periodical that summarizes the news. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ digest

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Humans do not digest leaves, but they inherited some of the apes' vegetarian apparatus.

    Từ trong câu: digest, human, leave, inherit, ape, vegetarian

    «Appendicitis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=126161 (bản sửa đổi 10805767). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He could digest as well as devour, and he tried his digestion pretty severely.

    Từ trong câu: digest, well, try, pretty, severely

    Leslie Stephen, Hours in a Library, Volume 2 New Edition, with Additions. Nguồn: Project Gutenberg #30336. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Being a good Christian, and vindictive," though he swallowed the affront, he could not digest it.

    Từ trong câu: digest, good, christian, though, swallow

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It took him about half a minute to digest the fact that I could understand his cockney.

    Từ trong câu: digest, take, half, minute, fact, understand

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Death!” and leaving him to digest that if he could, I hurried on after the artillery-man.

    Từ trong câu: digest, death, leave, hurry, man

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He seemed to digest my answer laboriously, his mouth gaping, his little eyes never straying from my face.

    Từ trong câu: digest, mouth, seem, answer, little, eye, never, face

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Wait a bit, Inchie," I cried, for this description was too much for me--I must digest it more slowly.

    Từ trong câu: digest, wait, bit, cry, description, much, slowly

    Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It took Karson a few moments to digest the strange idioms.

    Từ trong câu: idiom, take, moment, digest, strange

    Randall Garrett, Hero From Yesterday. Nguồn: Project Gutenberg #65218. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was filled with so many new and wonderful things that his brain was in a whirl as he attempted to digest them all.

    Từ trong câu: brain, fill, new, wonderful, digest, many, thing, attempt

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng digest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
digest lactose13 lần
digest cellulose14 lần
reader's digest19 lần
inwardly digest35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ digest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ digest trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ digest hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ digest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ digest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ digest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ digest: can và could (25 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.