Câu tiếng Anh có từ “digest”
128 câu thật có từ digest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: digest nghĩa là tiêu hóa. digest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a periodical that summarizes the news. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ digest
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Then, there may be plenty of food but not the kind it can digest."
Từ trong câu: digest, plenty, food, kind
Roger T. Finlay, The Wonder Island Boys: Adventures on Strange Islands. Nguồn: Project Gutenberg #21760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This may help to grind food, and make it easier to digest.
Từ trong câu: digest, help, food, make, easy
«Mammaliaformes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77304 (bản sửa đổi 10866758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We beg to call his attention to our closing remarks, which, indeed, may serve as a digest of the whole.
Từ trong câu: digest, beg, call, attention, close, remark, indeed, serve
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was simply hoped that it might digest the mental material with which it had been stuffed--in pure self defense.
Từ trong câu: digest, simply, hope, mental, material, stuff, pure, self
William Walker Atkinson, A Series of Lessons in Raja Yoga. Nguồn: Project Gutenberg #13656. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It might work in a book where people have time to digest the information, but never make long lists on slides.
Từ trong câu: digest, work, book, people, time, information, never, make
«Teachers' Toolbox/Lecturing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93528 (bản sửa đổi 3358045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is the rough outline of a plan, which the honorable Congress may, should it in any shape be approved, digest into form.
Từ trong câu: digest, rough, outline, plan, honorable, shape, approve, form
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thoreau and Emerson are adequately treated, and the library of old authors is a capital digest, which all may read with profit.
Từ trong câu: profit, adequately, digest, library, treat, old, author, capital
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng digest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| digest lactose | 13 lần |
| digest cellulose | 14 lần |
| reader's digest | 19 lần |
| inwardly digest | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ digest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ digest trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ digest hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ digest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ digest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ digest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ digest: can và could (25 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.