Câu tiếng Anh có từ “digest”
124 câu thật có từ digest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: digest nghĩa là tiêu hóa. digest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a periodical that summarizes the news. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ digest
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Unlike the terms "rest and digest" and "fight or flight", this is based in research specific to emotion.
Từ trong câu: digest, unlike, term, rest, fight, flight, base, research
«Motivation and emotion/Book/2018/Autonomic nervous system and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239336 (bản sửa đổi 2746246). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They are not blind to these repeated struggles to digest a mass of mental food for years, in days or weeks.
Từ trong câu: digest, blind, repeat, struggle, mass, mental, food, year
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I admire him as a philosopher, as a writer, as a man of extraordinary intelligence, and no less extraordinary abilities to digest it.
Từ trong câu: digest, admire, philosopher, writer, man, extraordinary, intelligence, less
William Cowper, The Works of William Cowper His life, letters, and poems, now first completed by the introduction of Cowper's private correspondence. Nguồn: Project Gutenberg #47790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was said that Mr. Hughes wanted everything that was voiced put down; that Mr. Balfour thought a digest of the discussions would be sufficient.
Từ trong câu: digest, mr, want, everything, voice, put, down, think
Ida M. Tarbell, Peacemakers: Blessed and Otherwise Observations, Reflections and Irritations at an International Conference. Nguồn: Project Gutenberg #54680. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng digest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| digest lactose | 13 lần |
| digest cellulose | 14 lần |
| reader's digest | 19 lần |
| inwardly digest | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ digest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ digest trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ digest hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ digest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ digest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ digest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ digest: can và could (24 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.