Câu tiếng Anh có từ “digest”
117 câu thật có từ digest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: digest nghĩa là tiêu hóa. digest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a periodical that summarizes the news. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ digest
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He would find an excuse; meanwhile, give him quiet and solitude to digest his bitterness.
Từ trong câu: digest, find, excuse, meanwhile, give, quiet, solitude
John Buchan, The Half-Hearted. Nguồn: Project Gutenberg #17047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His chief work, which was long extant, and is highly praised by Cicero, was a digest of the civil law.
Từ trong câu: digest, extant, chief, work, long, highly, praise, civil
Charles Thomas Cruttwell, The History of Roman Literature From the Earliest Period to the Death of Marcus Aurelius. Nguồn: Project Gutenberg #7525. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is and can be nothing in its deeds which it cannot know, and so digest and assimilate and absorb into its own substance.
Từ trong câu: digest, nothing, deed, can, know, assimilate, absorb, substance
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Parasitic fungi digest living tissue of plants or animals.
Từ trong câu: parasitic, fungus, digest, live, tissue, plant, animal
«NCEA Level 1 Science/Life processes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190923 (bản sửa đổi 4595545). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nagle made an ironic comment to this effect in Telecom Digest.
Từ trong câu: ironic, make, comment, effect, digest
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I think I must belong to the race of ruminating animals, and it is only by quietly chewing the cud of my ideas that I can digest and assimilate them.
Từ trong câu: ruminate, think, belong, race, animal, quietly, chew, idea
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng digest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| digest lactose | 13 lần |
| digest cellulose | 14 lần |
| reader's digest | 19 lần |
| inwardly digest | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ digest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ digest trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ digest hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ digest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ digest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ digest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ digest: can và could (23 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.