Câu tiếng Anh có từ “digest”
128 câu thật có từ digest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: digest nghĩa là tiêu hóa. digest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a periodical that summarizes the news. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ digest
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Books have led some to learning, and others to madness, when they swallow more than they can digest.
Từ trong câu: digest, book, lead, learn, other, madness, swallow
Charles Isaac Elton, The Great Book-Collectors. Nguồn: Project Gutenberg #18938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"As to that," answered she, "you must have an excellent stomach if it can digest what I have been preparing."
Từ trong câu: digest, answer, excellent, stomach, prepare
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As entomologist of the department, I have been urged to bring together, at stated intervals, digests of the entomological publications of the different stations.
Từ trong câu: digest, department, urge, bring, together, state, interval, publication
Various, Scientific American Supplement, No. 787, January 31, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have made a sort of digest of what we have learned from you, and it has been eagerly absorbed, all over the country.
Từ trong câu: absorb, digest, has, make, sort, learn, eagerly, country
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She has contributed to periodicals such as the New York Sunday Magazine, Reader's Digest, and Discover, among others.
Từ trong câu: periodical, contribute, new, sunday, magazine, digest, discover, among
«Ann Druyan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1212361 (bản sửa đổi 10560996). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng digest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| digest lactose | 13 lần |
| digest cellulose | 14 lần |
| reader's digest | 19 lần |
| inwardly digest | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ digest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ digest trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ digest hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ digest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ digest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ digest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ digest: can và could (25 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.