Câu tiếng Anh có từ “digest”
128 câu thật có từ digest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: digest nghĩa là tiêu hóa. digest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a periodical that summarizes the news. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ digest
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In the digest, after each topic and key number there is a squib.
Từ trong câu: digest, topic, key, number
«United States Law/Legal Writing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=43164 (bản sửa đổi 2676375). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is a lot to digest in this lesson.
Từ trong câu: digest, lot, lesson
«Create Your Own Sim Games/MySQL Database Class», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247090 (bản sửa đổi 4601159). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is and can be nothing in its deeds which it cannot know, and so digest and assimilate and absorb into its own substance.
Từ trong câu: digest, nothing, deed, can, know, assimilate, absorb, substance
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are some cases, where plants catch the prey, but they do not digest it.
Từ trong câu: prey, digest, case, plant, catch
«Carnivorous plant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138093 (bản sửa đổi 10827825). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was at that time an Egyptian of a most voracious appetite, who would digest raw flesh, or any thing else that was given him.
Từ trong câu: appetite, digest, voracious, raw, time, flesh, thing, else
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng digest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| digest lactose | 13 lần |
| digest cellulose | 14 lần |
| reader's digest | 19 lần |
| inwardly digest | 35 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ digest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ digest trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ digest hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ digest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ digest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ digest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ digest: can và could (25 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.