E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crossly”

33 câu thật có từ crossly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crossly nghĩa là chéo. crossly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an ill-natured manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crossly

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • That made him impatient with even his mother, and he often answered her quite crossly.

    Từ trong câu: crossly, make, impatient, even, mother, often, answer, quite

    Clara Dillingham Pierson, Among the Farmyard People. Nguồn: Project Gutenberg #19381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'He tells in ten minutes what another would in five,' Fraulein said crossly.

    Từ trong câu: crossly, tell, ten, minute, another, five

    Stanley John Weyman, My Lady Rotha: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #38985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "So this has been the cause of so much disturbance this morning," she remarked, crossly.

    Từ trong câu: crossly, cause, much, disturbance, morning, remark

    Annie F. Johnston, The Little Colonel in Arizona. Nguồn: Project Gutenberg #39599. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There then, go!" said nurse somewhat crossly, as Barbe began to stamp; and she went.

    Từ trong câu: crossly, go, nurse, somewhat, begin, stamp

    Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Not I,' it said crossly, rubbing its face with its feet.

    Từ trong câu: crossly, rub, face, foot

    E. Nesbit, Five Children and It. Nguồn: Project Gutenberg #778. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had crossly told her he had not the money.

    Từ trong câu: crossly, tell, money

    J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I asked, rather crossly, for there was a flaw in her speech somewhere, and I could not find it out.

    Từ trong câu: crossly, ask, rather, flaw, speech, somewhere, find, out

    Rosa Nouchette Carey, Esther : a book for girls. Nguồn: Project Gutenberg #6850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Peter looked towards the cupboard where the bread and cheese were kept and said crossly, "I never said that I should forget the X."

    Peter nhìn về phía tủ đựng bánh mì và pho mát và nói một cách cáu kỉnh, "Tôi chưa bao giờ nói rằng tôi nên quên chữ X."

    Từ trong câu: crossly, look, toward, cupboard, bread, cheese, keep, never

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I fancied Marie had received me rather crossly that day, and to vex her thought I would have a little fun with her pretty neighbour.

    Từ trong câu: crossly, fancy, receive, rather, day, think, little, fun

    Augustus F. Lindley, Ti-Ping Tien-Kwoh: The History of the Ti-Ping Revolution (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #39180. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A tendency for being "merry crossly" would suit his character perfectly.

    Từ trong câu: merry, crossly, tendency, suit, character, perfectly

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Renaissance Dictionaries and Shakespeare's Language: A Study of Word-meaning in Troilus and Cressida», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480762 (bản sửa đổi 4612244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crossly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crossly trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ crossly hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crossly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crossly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crossly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crossly: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.