Câu tiếng Anh có từ “crossly”
49 câu thật có từ crossly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crossly nghĩa là chéo. crossly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in an ill-natured manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crossly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Ought to have called me before,’ he said crossly.
Từ trong câu: crossly, ought, call
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Peter looked towards the cupboard where the bread and cheese were kept and said crossly, "I never said that I should forget the X."
Từ trong câu: crossly, look, toward, cupboard, bread, cheese, keep, never
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I should think she’d hate to poke herself where she isn’t wanted,” said Jo crossly, for she disliked the trouble of overseeing a fidgety child when she wanted to enjoy herself.
Từ trong câu: crossly, oversee, think, hate, herself, want, dislike, trouble
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crossly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crossly trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ crossly hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crossly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crossly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crossly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crossly: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.