Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cough”

292 câu thật có từ cough hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cough nghĩa là ho. cough là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exhale abruptly, as when one has a chest cold or congestion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cough

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In the future, it is likely that a cut or a cough would kill.

    Từ trong câu: cough, future, likely, cut, kill

    «Pinyin/News summary/2014», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300068 (bản sửa đổi 4409198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I do wish you would not look at me so, mother, every time I cough!" exclaimed Juliet, impatiently.

    Từ trong câu: cough, wish, look, mother, every, time, exclaim, impatiently

    Eglanton Thorne, Her own way. Nguồn: Project Gutenberg #74007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The foreknowledge arose from the carpet in an aromatic stench, but the desire to cough would not follow.

    Từ trong câu: cough, carpet, arise, desire, follow

    Elizabeth Madox Roberts, My heart and my flesh. Nguồn: Project Gutenberg #74183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be better for you to chew a few cough drops to get rid of that cold you have.

    Từ trong câu: chew, cough, rid, better, drop, get, cold

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He coughed, put on his glasses, arranged them fastidiously, coughed again, and wished something would happen to avert the seemingly inevitable exposure.

    Từ trong câu: arrange, glasses, inevitable, cough, exposure, put, glass, again

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would reply to their eminences, he said, the moment his cough abated, the moment he felt any intermission of his excruciating pains.

    Từ trong câu: intermission, reply, eminence, moment, cough, feel, pain

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cough

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
whooping cough455 lần
fit of cough673 lần
hacking cough113 lần
hooping cough95 lần
racking cough56 lần
cough violently119 lần
paroxysm of cough52 lần
fits of cough75 lần
cough slightly150 lần
slight cough170 lần
chronic cough43 lần
ahem cough36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cough

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cough trong kho câu?
Kho câu có 292 câu có từ cough hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cough xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cough gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cough?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cough: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (37 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.