Câu tiếng Anh có từ “costume”
362 câu thật có từ costume hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: costume nghĩa là trang phục. costume là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the attire worn in a play or at a fancy dress ball. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ costume
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Heim was working on a new kind of beach costume.
Từ trong câu: costume, work, new, kind, beach
«Bikini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56010 (bản sửa đổi 11010318). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Not far from Lord Grenville’s elbow, leaning against one of the console tables, Chauvelin, in his irreproachable black costume, was taking a quiet survey of the brilliant throng.
Từ trong câu: console, costume, elbow, black, far, lean, table, take
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lauren Paups was wearing a costume while she was at the stadium, so how could she have left prints?
Từ trong câu: stadium, wear, costume, leave, print
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/The Kidnapped Turnabout/Part 3-4 - End 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433902 (bản sửa đổi 3927031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Two girls in cycling costume came out of a gateway with their machines; they were going to the woods.
Từ trong câu: cycling, girl, cycle, costume, come, out, gateway, machine
Martin Andersen Nexø, Pelle the Conqueror: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #7794. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Out in the Stadium classes in gay costumes were walking into the field; the rain was extending a few moments of leniency.
Từ trong câu: stadium, out, class, gay, costume, walk, field, rain
Dorothy Speare, Dancers in the Dark. Nguồn: Project Gutenberg #60176. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She saw Hammer limping when he was wearing the Steel Samurai costume.
Từ trong câu: limp, saw, hammer, wear, steel, costume
«Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 3: Turnabout Samurai/Day 4 - Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429044 (bản sửa đổi 4350705). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ballroom on the top floor was throbbing with music, gay with costumes and decorations, thronged with dancing couples.
Từ trong câu: ballroom, top, floor, music, gay, costume, decoration, dance
H. Bedford-Jones, The Mardi Gras Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #39229. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Behind him was a dark cloister; or at least, a cloister very partially illumined--along which two younger monks were pacing in full costume.
Từ trong câu: cloister, behind, dark, least, partially, young, monk, pace
Thomas Frognall Dibdin, A Bibliographical, Antiquarian and Picturesque Tour in France and Germany, Volume Three. Nguồn: Project Gutenberg #17624. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng costume
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| picturesque costume | 270 lần |
| oriental costume | 122 lần |
| travelling costume | 179 lần |
| national costume | 270 lần |
| gala costume | 76 lần |
| highland costume | 83 lần |
| hunting costume | 138 lần |
| fantastic costume | 69 lần |
| gorgeous costume | 68 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ costume
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ costume trong kho câu?
- Kho câu có 362 câu có từ costume hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ costume xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ costume gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc B2 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ costume?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ costume: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.