Câu tiếng Anh có từ “conventional”
225 câu thật có từ conventional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conventional nghĩa là truyền thống. conventional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: following accepted customs and proprieties. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conventional
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Outline is as ideal and conventional in painting as in sculpture; it should result naturally from the good arrangement of the essential parts.
Từ trong câu: conventional, outline, ideal, paint, sculpture, result, naturally, good
Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was not afraid to draw logical conclusions, and to put questions which more conventional philosophers had preferred should remain in the background.
Từ trong câu: conventional, logical, background, afraid, draw, conclusion, put, question
J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For a conventional foe that values its military and depends on technology, Rapid Dominance should be particularly effective and persuasive.
Từ trong câu: persuasive, conventional, value, military, depend, technology, rapid, dominance
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Abject art rejects conventional art aesthetics, and challenges what “should” be admired, replicated, presented, and upheld as art.
Từ trong câu: abject, art, reject, conventional, aesthetic, challenge, admire, replicate
«The Aesthetics of The Abject», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301642 (bản sửa đổi 2588225). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The discussion should include a blurb on the relationship between conventional current and voltage.
Cuộc thảo luận nên bao gồm phần giới thiệu về mối quan hệ giữa dòng điện thông thường và điện áp.
Từ trong câu: blurb, discussion, include, relationship, conventional, current
«Electronics/Conventional Current», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6703 (bản sửa đổi 3142432). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although these signals can be used with a dot and dash code, they should be so used in connection with a preconcerted or conventional code.
Từ trong câu: dot, although, signal, use, dash, code, connection, conventional
United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conventional
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conventional
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conventional trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ conventional hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conventional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conventional gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conventional?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conventional: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.