E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conventional”

241 câu thật có từ conventional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conventional nghĩa là truyền thống. conventional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: following accepted customs and proprieties. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conventional

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They would have to go back to the business of living along more conventional lines.

    Từ trong câu: conventional, go, back, business, live, line

    Bertrand W. Sinclair, The inverted pyramid. Nguồn: Project Gutenberg #72392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would be with the peepsight on the conventional rifle.

    Từ trong câu: conventional

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was a pure-minded woman, bred on conventional lines, and the idea of a lover would have outraged her delicacy.

    Từ trong câu: conventional, pure, mind, woman, breed, line, idea, lover

    George de Horne, Mrs. Vaizey, Lady Cassandra. Nguồn: Project Gutenberg #32882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nor, indeed, did the fair comrade, or she would scarcely have emphasized the conventional remark, "Oh, Sir Roland, what a delightful drive we have had!

    Quả thực, người đồng chí xinh đẹp cũng không, nếu không cô ấy sẽ khó nhấn mạnh nhận xét thông thường, "Ồ, thưa ngài Roland, chúng ta đã có một chuyến lái xe thú vị làm sao!

    Từ trong câu: conventional, emphasize, indeed, fair, scarcely, remark, sir, delightful

    Rolf Boldrewood, "War to the Knife;" or, Tangata Maori. Nguồn: Project Gutenberg #53358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On this map are numerous conventional markings which would have no meaning to the casual observer.

    Từ trong câu: casual, map, numerous, conventional, mark, mean, observer

    Robert Henry Reece, Night Bombing with the Bedouins. Nguồn: Project Gutenberg #26879. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In an information market, the first-mover advantage is much often larger than in it would be in a conventional market.

    Từ trong câu: mover, information, market, first, advantage, much, often, large

    «Strategy for Information Markets/Dynamic Competition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240228 (bản sửa đổi 4609797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng conventional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
purely conventional54 lần
conventional proprieties25 lần
conventional phrases44 lần
conventional usages25 lần
conventional restraints24 lần
conventional morality41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conventional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conventional trong kho câu?
Kho câu có 241 câu có từ conventional hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conventional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conventional gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conventional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conventional: Câu phủ định (29 câu), can và could (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.