E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conventional”

225 câu thật có từ conventional hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conventional nghĩa là truyền thống. conventional là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: following accepted customs and proprieties. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conventional

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • You know that easy to read means looking conventional, like other books, not breaking new ground.

    Từ trong câu: conventional, know, easy, read, mean, look, like, book

    «Basic Book Design/Software Applications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=81053 (bản sửa đổi 4539831). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng conventional

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
purely conventional54 lần
conventional proprieties25 lần
conventional phrases44 lần
conventional usages25 lần
conventional restraints24 lần
conventional morality41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conventional

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conventional trong kho câu?
Kho câu có 225 câu có từ conventional hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conventional xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conventional gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conventional?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conventional: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.