Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conveniently”

144 câu thật có từ conveniently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conveniently nghĩa là thuận tiện. conveniently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a convenient manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conveniently

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • This particular system plan does not offer a way to conveniently change nutrient solution.

    Từ trong câu: conveniently, particular, system, plan, offer, way, change, nutrient

    «Do-It-Yourself/Homemade hydroponics wick system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77607 (bản sửa đổi 4469467). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “He often sent word that he was at work, and could not go conveniently.”

    Từ trong câu: conveniently, often, send, word, work, go

    Horatio, Jr. Alger, Adventures of a Telegraph Boy; or, "Number 91". Nguồn: Project Gutenberg #52616. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lamp was arranged conveniently for reading, but she was not reading.

    Từ trong câu: conveniently, reading, lamp, arrange, read

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cut some to take home if you like; only don't take more than you can conveniently carry.'

    Từ trong câu: conveniently, cut, take, home, like, carry

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It can be done more conveniently here than anywhere else,--and I trust I need not assure you that you are welcome.

    Từ trong câu: conveniently, anywhere, else, trust, need, assure, welcome

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 2. Nguồn: Project Gutenberg #17722. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When you can conveniently pay the last half-year's rent, do so; I shall not--rest assured--make any demand upon you for it.

    Từ trong câu: conveniently, pay, last, half, rent, rest, assure, make

    Anonymous, The Gentleman's Model Letter-writer A Complete Guide to Correspondence on All Subjects, with Commercial Forms. Nguồn: Project Gutenberg #38235. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tess’s friends lived so far off that none could conveniently have been present at the ceremony, even had any been asked; but as a fact nobody was invited from Marlott.

    Từ trong câu: conveniently, ceremony, invite, friend, live, far, off, none

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This card-room would be wanted as a card-room now; or, if cards were conveniently voted unnecessary by their four selves, still was it not too small for any comfortable supper?

    Từ trong câu: card, conveniently, self, vote, room, want, now, unnecessary

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conveniently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conveniently situated91 lần
conveniently stow12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conveniently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conveniently trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ conveniently hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conveniently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conveniently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conveniently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conveniently: can và could (50 câu), may và might (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.