Câu tiếng Anh có từ “conveniently”
138 câu thật có từ conveniently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conveniently nghĩa là thuận tiện. conveniently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a convenient manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conveniently
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
With these natures, corporal presence is something less appealing than corporal absence; the latter creating an ideal presence that conveniently drops the defects of the real.
Từ trong câu: conveniently, create, corporal, defect, nature, presence, something, less
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No fall will break them; they are cooler than wood, and they lie conveniently on the side opposite the sword.
Từ trong câu: cooler, fall, break, wood, lie, conveniently, side, opposite
Archibald Forbes, My experiences of the war between France and Germany, vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #79341. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It proved to be of somewhat ponderous dimensions, and higher than I could conveniently reach, so I stood on tiptoe and tugged vainly at it for a moment.
Từ trong câu: tiptoe, prove, somewhat, ponderous, dimension, high, conveniently, reach
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Finally, Professor Riedler claims that power can be transmitted by compressed air more conveniently and more economically than by any other means.
Từ trong câu: economically, finally, professor, claim, power, transmit, air, conveniently
Various, Scientific American Supplement, No. 803, May 23, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conveniently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| conveniently situated | 91 lần |
| conveniently stow | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conveniently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conveniently trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ conveniently hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conveniently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conveniently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conveniently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conveniently: can và could (50 câu), may và might (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.