Câu tiếng Anh có từ “conveniently”
144 câu thật có từ conveniently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conveniently nghĩa là thuận tiện. conveniently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a convenient manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conveniently
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Five days later he would conveniently kill another member and disappear for another two days.
Từ trong câu: conveniently, five, day, late, kill, another, member, disappear
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This card-room would be wanted as a card-room now; or, if cards were conveniently voted unnecessary by their four selves, still was it not too small for any comfortable supper?
Từ trong câu: card, conveniently, self, vote, room, want, now, unnecessary
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conveniently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| conveniently situated | 91 lần |
| conveniently stow | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conveniently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conveniently trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ conveniently hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conveniently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conveniently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conveniently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conveniently: can và could (50 câu), may và might (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.