E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conveniently”

136 câu thật có từ conveniently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conveniently nghĩa là thuận tiện. conveniently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in a convenient manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conveniently

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The second parameter is conveniently named other to distinguish it from self.

    Từ trong câu: conveniently, second, parameter, name, distinguish, self

    «How to Think Like a Computer Scientist: Learning with Python 2nd Edition/Classes and methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225736 (bản sửa đổi 4666515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And what is the best way of getting all the Ore in a Vein, and most conveniently?

    Từ trong câu: conveniently, vein, best, way, get, ore

    Various, Philosophical Transactions of the Royal Society - Vol 1 - 1666 Giving some Accompt of the present Undertakings, Studies, and Labours of the Ingenious in many considerable parts of the World. Nguồn: Project Gutenberg #28758. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We can seem to perceive the Savior seeking an eminence from whence He could the more conveniently address this vast assembly.

    Từ trong câu: conveniently, seem, perceive, seek, eminence, address, vast, assembly

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “We can conveniently begin with that, for it is in the annex,” said Doctor Dabney, pointing toward the rear of the brick building.

    Từ trong câu: conveniently, brick, annex, begin, doctor, point, toward, rear

    Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 147, July 3, 1915: On Death's Trail; or, Nick Carter's Strangest Case. Nguồn: Project Gutenberg #67617. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conveniently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conveniently situated91 lần
conveniently stow12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conveniently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conveniently trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ conveniently hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conveniently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conveniently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conveniently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conveniently: can và could (50 câu), may và might (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.