Câu tiếng Anh có từ “conservatory”
128 câu thật có từ conservatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conservatory nghĩa là nhạc viện. conservatory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the faculty and students of a school specializing in one of the fine arts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conservatory
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They had developed a rich musical tradition, and many of them had received training in French conservatories.
Từ trong câu: conservatory, develop, rich, musical, tradition, many, receive, train
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
She had carried several of the squirrel and bunny babies home, and had littered the conservatory with them.
Từ trong câu: conservatory, carry, several, baby, home
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the time, what she had heard in the conservatory, while they were reading the Will, lost its tempting influence.
Từ trong câu: conservatory, time, hear, read, lose, tempt, influence
Wilkie Collins, Heart and Science: A Story of the Present Time. Nguồn: Project Gutenberg #7892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We were not in that conservatory long, but, before we left it, beautiful Lilian Roseblade had consented to make my life happy.
Từ trong câu: conservatory, long, leave, beautiful, consent, make, life, happy
F. Anstey, The Black Poodle, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #37235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No, she had rent it away--she had fled in through the conservatory--they heard the doors--she had rushed up to her own room.
Từ trong câu: conservatory, rent, away, flee, hear, door, rush, up
Charlotte M. Yonge, The Young Step-Mother; Or, A Chronicle of Mistakes. Nguồn: Project Gutenberg #5843. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When they rose she proposed to go, but Laurie said he had something more to show her, and took her away to the conservatory, which had been lighted for her benefit.
Từ trong câu: conservatory, rise, propose, go, something, show, take, away
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conservatory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conservatory trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ conservatory hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conservatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conservatory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conservatory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conservatory: Quá khứ đơn (33 câu), There is và there are (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.