Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conservatory”

129 câu thật có từ conservatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conservatory nghĩa là nhạc viện. conservatory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the faculty and students of a school specializing in one of the fine arts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conservatory

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • She gave him money so that he could study at the Conservatory in Madrid.

    Từ trong câu: conservatory, give, money, study

    «Pablo Casals», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=165447 (bản sửa đổi 10095034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His favorite place was on the brightest spot of a Smyrna rug by the conservatory, where the sunlight fell and he could hear the fountain play.

    Từ trong câu: conservatory, favorite, place, bright, spot, rug, sunlight, fall

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Can you not imagine a rival overhearing, perhaps, the appointment in the conservatory?

    Từ trong câu: overhear, conservatory, imagine, rival, perhaps, appointment

    Lawrence L. Lynch, Against Odds: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #29670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I don’t believe you can do it,” laughed Mary provocatively from the conservatory; “I dare you to do it if you can.

    “Tôi không tin bạn có thể làm được,” Mary cười khiêu khích từ nhạc viện; “Tôi thách bạn làm điều đó nếu bạn có thể.

    Từ trong câu: provocatively, believe, laugh, conservatory, dare

    Saki, Beasts and Super-Beasts. Nguồn: Project Gutenberg #269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conservatory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conservatory trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ conservatory hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conservatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conservatory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conservatory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conservatory: Quá khứ đơn (33 câu), There is và there are (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.