E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conservatory”

118 câu thật có từ conservatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conservatory nghĩa là nhạc viện. conservatory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the faculty and students of a school specializing in one of the fine arts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conservatory

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The Academy of Fine Arts at Vienna is not open to women, though the Conservatory of Music is much frequented by them.

    Từ trong câu: conservatory, academy, fine, art, open, woman, though, music

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will like to visit the hot-houses, the conservatories, the gardens, perhaps, also the picture gallery and the hall of sculpture.

    Từ trong câu: conservatory, like, visit, hot, house, garden, perhaps, picture

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was, in fact, a sort of writing-room, fitted up with a small useful library and opening at the end into a bright conservatory.

    Từ trong câu: conservatory, fact, sort, write, room, fit, up, small

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When they rose she proposed to go, but Laurie said he had something more to show her, and took her away to the conservatory, which had been lighted for her benefit.

    Từ trong câu: conservatory, rise, propose, go, something, show, take, away

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conservatory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conservatory trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ conservatory hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conservatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conservatory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conservatory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conservatory: Quá khứ đơn (29 câu), There is và there are (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.