Câu tiếng Anh có từ “conservatory”
124 câu thật có từ conservatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conservatory nghĩa là nhạc viện. conservatory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the faculty and students of a school specializing in one of the fine arts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conservatory
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The gardener at the cottage--which I think is called Cumberland Lodge--showed us through the conservatory.
Từ trong câu: conservatory, gardener, cottage, think, call, lodge, show
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The air was heavy with the fragrance of strongly-scented flowers, which sent out their night odours from an adjoining conservatory.
Không khí nặng nề mùi hoa thơm nồng, tỏa mùi ban đêm từ nhà kính liền kề.
Từ trong câu: conservatory, air, heavy, fragrance, strongly, flower, send, out
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Mary Barton. Nguồn: Project Gutenberg #2153. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Hurst read it, and waiting till they were alone turned to his daughter and pointed to a glass door which led from the room into a little conservatory of plants.
Từ trong câu: conservatory, mr, read, wait, till, alone, turn, daughter
Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When they rose she proposed to go, but Laurie said he had something more to show her, and took her away to the conservatory, which had been lighted for her benefit.
Từ trong câu: conservatory, rise, propose, go, something, show, take, away
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also conservatories, in which every beauty of the flower-garden may be obtained, from the rare exotic to the simplest native flower.
Từ trong câu: exotic, conservatory, every, beauty, flower, garden, obtain, rare
M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conservatory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conservatory trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ conservatory hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conservatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conservatory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conservatory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conservatory: Quá khứ đơn (30 câu), There is và there are (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.