Câu tiếng Anh có từ “conservatory”
118 câu thật có từ conservatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conservatory nghĩa là nhạc viện. conservatory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the faculty and students of a school specializing in one of the fine arts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conservatory
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Mr. Douglas, the head gardener, will cut you some from the conservatory."
Từ trong câu: conservatory, mr, head, gardener, cut
Charles Garvice, The woman's way. Nguồn: Project Gutenberg #19411. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This course will include access to the conservatory, a group lecture, and both one-on-one and group instruction.
Từ trong câu: conservatory, course, include, access, group, lecture, instruction
«Instructional design/Adult learning/Choosing Methods for a Presentation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=110626 (bản sửa đổi 1829907). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For the time, what she had heard in the conservatory, while they were reading the Will, lost its tempting influence.
Từ trong câu: conservatory, time, hear, read, lose, tempt, influence
Wilkie Collins, Heart and Science: A Story of the Present Time. Nguồn: Project Gutenberg #7892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They will like to visit the hot-houses, the conservatories, the gardens, perhaps, also the picture gallery and the hall of sculpture.
Từ trong câu: conservatory, like, visit, hot, house, garden, perhaps, picture
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conservatory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conservatory trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ conservatory hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conservatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conservatory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conservatory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conservatory: Quá khứ đơn (29 câu), There is và there are (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.