E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conservatory”

118 câu thật có từ conservatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conservatory nghĩa là nhạc viện. conservatory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the faculty and students of a school specializing in one of the fine arts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conservatory

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He was made to leave the Conservatory because he did not obey their rules.

    Từ trong câu: conservatory, make, leave, because, obey, rule

    «Hugo Wolf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115722 (bản sửa đổi 10522447). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Pianos may do well enough in gardens or pirates' caves, but for conservatories they're not worth a rap.

    Đàn piano có thể hoạt động đủ tốt trong các khu vườn hoặc hang động của cướp biển, nhưng đối với các nhạc viện thì chúng không đáng giá một bản rap.

    Từ trong câu: conservatory, piano, well, enough, garden, pirate, cave, worth

    John Kendrick Bangs, The Bicyclers and Three Other Farces. Nguồn: Project Gutenberg #11759. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He did not like the discipline of the conservatory course of study, but he still got very good grades.

    Từ trong câu: conservatory, like, discipline, course, study, still, get, good

    «Edvard Grieg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18043 (bản sửa đổi 10807916). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Academy of Fine Arts at Vienna is not open to women, though the Conservatory of Music is much frequented by them.

    Từ trong câu: conservatory, academy, fine, art, open, woman, though, music

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were not in that conservatory long, but, before we left it, beautiful Lilian Roseblade had consented to make my life happy.

    Từ trong câu: conservatory, long, leave, beautiful, consent, make, life, happy

    F. Anstey, The Black Poodle, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #37235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'Can you not imagine a rival overhearing, perhaps, the appointment in the conservatory?

    Từ trong câu: overhear, conservatory, imagine, rival, perhaps, appointment

    Lawrence L. Lynch, Against Odds: A Detective Story. Nguồn: Project Gutenberg #29670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I don’t believe you can do it,” laughed Mary provocatively from the conservatory; “I dare you to do it if you can.

    “Tôi không tin bạn có thể làm được,” Mary cười khiêu khích từ nhạc viện; “Tôi thách bạn làm điều đó nếu bạn có thể.

    Từ trong câu: provocatively, believe, laugh, conservatory, dare

    Saki, Beasts and Super-Beasts. Nguồn: Project Gutenberg #269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conservatory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conservatory trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ conservatory hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conservatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conservatory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conservatory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conservatory: Quá khứ đơn (29 câu), There is và there are (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.