E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conservatory”

113 câu thật có từ conservatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conservatory nghĩa là nhạc viện. conservatory là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the faculty and students of a school specializing in one of the fine arts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conservatory

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • When the ladies were going into the drawing-room, Mrs. Lorraine put her hand within Sheila's arm and led her to the entrance to the conservatory.

    Từ trong câu: conservatory, lady, go, draw, room, mr, put, hand

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the song was over, Sheila seemed rather anxious to get out of the crowd, and indeed walked away into the conservatory to have a look at the flowers.

    Từ trong câu: conservatory, song, seem, rather, anxious, get, out, crowd

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Hurst read it, and waiting till they were alone turned to his daughter and pointed to a glass door which led from the room into a little conservatory of plants.

    Từ trong câu: conservatory, mr, read, wait, till, alone, turn, daughter

    Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conservatory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conservatory trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ conservatory hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conservatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conservatory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conservatory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conservatory: Quá khứ đơn (26 câu), There is và there are (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.