Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “congestion”

118 câu thật có từ congestion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: congestion nghĩa là ùn tắc. congestion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: excessive accumulation of blood or other fluid in a body part. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ congestion

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Congestion occurs when the source sends more packets than the destination can handle.

    Từ trong câu: congestion, occur, source, send, packet, destination, handle

    «Communication Networks/TCP and UDP Protocols/Congestion Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96726 (bản sửa đổi 3640239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Autonomous cars could reduce congestion by reducing the number of car crashes.

    Từ trong câu: congestion, autonomous, car, reduce, number, crash

    «Transportation Planning Casebook/Autonomous Cars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303878 (bản sửa đổi 3988978). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This congestion fee is an expense that many patients cannot afford.

    Từ trong câu: congestion, fee, expense, many, patient, can, afford

    «Transportation Planning Casebook/New York Congestion Pricing Rollout», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473687 (bản sửa đổi 4521527). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can cause severe congestion at peak times.

    Từ trong câu: congestion, cause, severe, peak, time

    «Victoria line», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169405 (bản sửa đổi 10742057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have no storage facilities, and if the pipe lines can't take all the oil produced, there is congestion right away.

    Từ trong câu: facilities, storage, congestion, pipe, line, take, oil, produce

    Alice B. Emerson, Betty Gordon in the Land of Oil; Or, The Farm That Was Worth a Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #30471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hence, it does not have to compete for space that can be limited by congestion, especially in a highly populated area such as Sydney.

    Do đó, nó không phải cạnh tranh về không gian có thể bị hạn chế do tắc nghẽn, đặc biệt là ở khu vực đông dân cư như Sydney.

    Từ trong câu: hence, compete, limited, highly, space, congestion, limit, especially

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Sydney and Intercity Rail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397844 (bản sửa đổi 4308584). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His strategies for street reclaiming are all actions average citizens can take to reduce congestion in their neighborhoods.

    Từ trong câu: reclaim, strategy, street, action, average, citizen, take, reduce

    «Lentis/David Engwicht and Street Reclaiming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439324 (bản sửa đổi 4014011). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng congestion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
congestion pricing90 lần
traffic congestion201 lần
cerebral congestion21 lần
nasal congestion20 lần
venous congestion10 lần
brampton's congestion7 lần
alleviate congestion9 lần
pulmonary congestion6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ congestion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congestion trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ congestion hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ congestion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congestion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congestion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congestion: Tương lai với will (9 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.