Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “congestion”

118 câu thật có từ congestion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: congestion nghĩa là ùn tắc. congestion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: excessive accumulation of blood or other fluid in a body part. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ congestion

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The street selling that had caused so much congestion was removed to new market places.

    Từ trong câu: congestion, street, sell, cause, much, remove, new, market

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • From the very beginning the work had been carried on with difficulty owing to the congestion in the trench.

    Từ trong câu: congestion, begin, work, carry, difficulty, owe

    5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The congestion of the railroads and their terminals had produced a condition bordering on transportation immobility.

    Từ trong câu: terminal, congestion, railroad, produce, condition, border, transportation

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • London had polluted air and water, industrial noise, and traffic congestion.

    Từ trong câu: pollute, congestion, air, water, industrial, noise, traffic

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The congestion and inevitable confusion at the port and warehouses has sometimes made it impossible to ever ascertain what had arrived.

    Từ trong câu: warehouse, congestion, inevitable, confusion, port, sometimes, make, impossible

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The disillusioned Eve withdrew to her own apartments in anger; and Balzac, whose bronchitis and congestion of the liver had grown worse, remained an invalid in his.

    Từ trong câu: disillusion, congestion, withdraw, apartment, anger, liver, grow, bad

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng congestion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
congestion pricing90 lần
traffic congestion201 lần
cerebral congestion21 lần
nasal congestion20 lần
venous congestion10 lần
brampton's congestion7 lần
alleviate congestion9 lần
pulmonary congestion6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ congestion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congestion trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ congestion hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ congestion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congestion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congestion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congestion: Tương lai với will (9 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.