Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “congestion”

118 câu thật có từ congestion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: congestion nghĩa là ùn tắc. congestion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: excessive accumulation of blood or other fluid in a body part. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ congestion

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This alternative would potentially relieve congestion because of its interesting alignment.

    Từ trong câu: congestion, alternative, potentially, relieve, because, interest, alignment

    «Transportation Planning Casebook/Vancouver Skytrain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256941 (bản sửa đổi 3360396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Congestion pricing would also reduce demand for new highway development.

    Từ trong câu: congestion, price, reduce, demand, new, highway, development

    «Transportation Economics/Pricing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173533 (bản sửa đổi 3664919). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Favorable walking conditions would impact congestion and increase the time it would take to get around by car.

    Từ trong câu: congestion, favorable, walk, condition, impact, increase, time, take

    «Lentis/Pedestrians and Walkability in Cities and Suburbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305965 (bản sửa đổi 4338314). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It would relieve congestion, benefit the whole grain trade and provide for the future possibility of alternate shipping routes via Hudson Bay or the Panama Canal.

    Từ trong câu: congestion, relieve, benefit, whole, grain, trade, provide, future

    Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The staggered parking reservations model would disperse commute times and reduce congestion.

    Từ trong câu: stagger, park, reservation, model, disperse, commute, time, reduce

    «Transportation Systems Casebook/Parking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305130 (bản sửa đổi 3543625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng congestion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
congestion pricing90 lần
traffic congestion201 lần
cerebral congestion21 lần
nasal congestion20 lần
venous congestion10 lần
brampton's congestion7 lần
alleviate congestion9 lần
pulmonary congestion6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ congestion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congestion trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ congestion hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ congestion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congestion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congestion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congestion: Tương lai với will (9 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.