Câu tiếng Anh có từ “congestion”
118 câu thật có từ congestion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: congestion nghĩa là ùn tắc. congestion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: excessive accumulation of blood or other fluid in a body part. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ congestion
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The word “Congestion,” as applied to land, has acquired a special and peculiar meaning in Ireland.
Từ trong câu: congestion, word, apply, land, acquire, special, peculiar, mean
J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Several other cities have also experimented with congestion pricing.
Từ trong câu: congestion, several, city, experiment, price
«Transportation Systems Casebook/I-66 Inside the Beltway Tolls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403462 (bản sửa đổi 3489629). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is only repeated congestions that seriously affect the membrane; and he has been exceptionally lucky--or exceptionally strong, perhaps.
Từ trong câu: congestion, repeat, seriously, affect, membrane, exceptionally, lucky, strong
William Black, Prince Fortunatus. Nguồn: Project Gutenberg #16217. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng congestion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ congestion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congestion trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ congestion hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ congestion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congestion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congestion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congestion: Tương lai với will (9 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.