Câu tiếng Anh có từ “congestion”
118 câu thật có từ congestion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: congestion nghĩa là ùn tắc. congestion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: excessive accumulation of blood or other fluid in a body part. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ congestion
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
However, issues such as congestion may arise from this complexity.
Từ trong câu: congestion, however, issue, arise, complexity
«Transportation Deployment Casebook/2018/Dockless Bike Sharing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398152 (bản sửa đổi 4672901). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But when the natural stimulus of motion is withheld, the circulation becomes sluggish causing congestion, which may develop into inflammation.
Từ trong câu: congestion, natural, stimulus, motion, circulation, become, cause, develop
Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The quantity may be increased, if necessary, until symptoms of cerebral congestion show themselves, when the drug should be momentarily or permanently discontinued.
Từ trong câu: discontinue, momentarily, congestion, quantity, increase, necessary, until, symptom
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng congestion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ congestion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congestion trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ congestion hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ congestion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congestion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congestion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congestion: Tương lai với will (9 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.