Câu tiếng Anh có từ “congestion”
118 câu thật có từ congestion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: congestion nghĩa là ùn tắc. congestion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: excessive accumulation of blood or other fluid in a body part. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ congestion
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This is the first traffic congestion pricing scheme which was successfully implemented in the world.
Từ trong câu: congestion, first, traffic, price, scheme, successfully, implement, world
«Transportation Planning Casebook/Road Pricing in Singapore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364163 (bản sửa đổi 3564708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thus, the suddenly fatal congestions of lungs which so easily befall the confirmed alcoholic during the severe winter seasons."
Từ trong câu: congestion, thus, suddenly, fatal, lung, easily, confirm, alcoholic
T. S. Arthur, Grappling with the Monster; Or, the Curse and the Cure of Strong Drink. Nguồn: Project Gutenberg #13509. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But when the natural stimulus of motion is withheld, the circulation becomes sluggish causing congestion, which may develop into inflammation.
Từ trong câu: congestion, natural, stimulus, motion, circulation, become, cause, develop
Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many designs which are used for roundabouts depending on circumstances such as traffic congestion, crash and fatality rate, and geographical area.
Từ trong câu: congestion, many, design, use, roundabout, depend, circumstance, traffic
«Fundamentals of Transportation/Traffic Control Devices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209708 (bản sửa đổi 3256417). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In one cow in the University herd which gave abundance of good milk, and rarely showed any sign of congestion, streptococcus was constantly present.
Từ trong câu: congestion, cow, university, herd, give, abundance, good, milk
James Law, Text book of veterinary medicine, Volume 3 (of 5). Nguồn: Project Gutenberg #72531. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The disillusioned Eve withdrew to her own apartments in anger; and Balzac, whose bronchitis and congestion of the liver had grown worse, remained an invalid in his.
Từ trong câu: disillusion, congestion, withdraw, apartment, anger, liver, grow, bad
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng congestion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ congestion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congestion trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ congestion hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ congestion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congestion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congestion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congestion: Tương lai với will (9 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.