Câu tiếng Anh có từ “congestion”
118 câu thật có từ congestion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: congestion nghĩa là ùn tắc. congestion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: excessive accumulation of blood or other fluid in a body part. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ congestion
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Traffic congestion is when vehicles travel slower because there is too much traffic on roads.
Từ trong câu: congestion, traffic, vehicle, travel, slow, because, much, road
«Traffic congestion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=188391 (bản sửa đổi 6482039). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But there seemed like there was some congestion right around there and behind the cameras.
Từ trong câu: congestion, seem, like, right, around, behind, camera
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Blacks were clean black, Ben Day tints held their own, there was no congestion, no smudging, no mishap of any sort.
Từ trong câu: congestion, black, clean, day, hold, sort
H. C. Forster, From Xylographs to Lead Molds; A.D. 1440-A.D. 1921. Nguồn: Project Gutenberg #33497. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was more congestion than ever.
Từ trong câu: congestion, ever
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many designs which are used for roundabouts depending on circumstances such as traffic congestion, crash and fatality rate, and geographical area.
Từ trong câu: congestion, many, design, use, roundabout, depend, circumstance, traffic
«Fundamentals of Transportation/Traffic Control Devices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=209708 (bản sửa đổi 3256417). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They have no storage facilities, and if the pipe lines can't take all the oil produced, there is congestion right away.
Từ trong câu: facilities, storage, congestion, pipe, line, take, oil, produce
Alice B. Emerson, Betty Gordon in the Land of Oil; Or, The Farm That Was Worth a Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #30471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng congestion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ congestion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ congestion trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ congestion hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ congestion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ congestion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ congestion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ congestion: Tương lai với will (9 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.