Câu tiếng Anh có từ “concentrate”
384 câu thật có từ concentrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: concentrate nghĩa là tập trung. concentrate là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make denser, stronger, or purer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ concentrate
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
"We must concentrate attention upon the mothers, for what the mothers are, the children will be."
Từ trong câu: concentrate, attention, mother, child
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The player must concentrate on the game and not on winning.
Từ trong câu: concentrate, player, game, win
«Mentor teacher/Coaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290186 (bản sửa đổi 3114959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So your instructions must concentrate on the steps they need to reach their goal.
Từ trong câu: instruction, concentrate, step, need, reach, goal
«Technical writing/Audience», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37882 (bản sửa đổi 2724956). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The telepath has to concentrate mentally just as you do visually.
Từ trong câu: visually, concentrate, mentally
F. L. Wallace, Simple psiman. Nguồn: Project Gutenberg #69280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But this time she had to contend with an unpolished nature, concentrated and insensible by force of austerity.
Từ trong câu: austerity, concentrate, time, nature, force
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You have to concentrate whilst continuing to have bodily function.
Từ trong câu: bodily, concentrate, whilst, continue, function
«Cultural Shifts in England/A Carer copes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247826 (bản sửa đổi 3756769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The work of the graving-tool alone would be too pale; there must be poured into the channel a concentrated prose which bites.
Từ trong câu: bite, concentrate, channel, work, tool, alone, pale, pour
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, a concentrated effort must be made by governments and multinational organizations to expand access.
Từ trong câu: multinational, thus, concentrate, effort, make, government, organization, expand
«Lentis/Cooking with Wood Fuel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=440014 (bản sửa đổi 4014010). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But whatever you do, you must concentrate while making a model.
Từ trong câu: whatever, model, concentrate, make
«Claymation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106788 (bản sửa đổi 4383530). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One might almost regret Joachim's achievements as a virtuoso, which must be the only cause that his powers are so seldom concentrated on the composition of a great work.'
Từ trong câu: virtuoso, almost, regret, achievement, cause, power, seldom, concentrate
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng concentrate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ concentrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concentrate trong kho câu?
- Kho câu có 384 câu có từ concentrate hoặc các dạng của từ, trích từ 336 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ concentrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concentrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concentrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concentrate: Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.