Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comply”

186 câu thật có từ comply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comply nghĩa là tuân thủ. comply là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: act in accordance with someone's rules, commands, or wishes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ comply

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng comply

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
readily comply243 lần
refused to comply242 lần
willingly comply108 lần
refusing to comply69 lần
cheerfully comply72 lần
gladly comply73 lần
refusal to comply51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comply

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comply trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ comply hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comply gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc C2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comply?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comply: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (35 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.