E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comply”

173 câu thật có từ comply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comply nghĩa là tuân thủ. comply là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: act in accordance with someone's rules, commands, or wishes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ comply

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Unable to comply, she soon laid the book aside and gave her time and attention to other matters.

    Từ trong câu: comply, unable, soon, lay, book, aside, give, time

    Elizabeth Leavitt Keller, Walt Whitman in Mickle Street. Nguồn: Project Gutenberg #42281. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The officials on both sides let the machines pass, but any one crossing Canada would better comply with all regulations and save trouble.

    Từ trong câu: comply, official, side, let, machine, pass, cross, better

    Arthur Jerome Eddy, Two Thousand Miles on an Automobile Being a Desultory Narrative of a Trip Through New England, New York, Canada, and the West, By "Chauffeur". Nguồn: Project Gutenberg #12380. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To succeed in making it to his interest to comply he set himself to make a continual racket in the house.

    Từ trong câu: racket, succeed, make, interest, comply, set, himself, continual

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • After a long pause of reflection I concluded that the justice due both to him and my fellow creatures demanded of me that I should comply with his request.

    Từ trong câu: due, conclude, long, pause, reflection, justice, fellow, creature

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng comply

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
readily comply243 lần
refused to comply242 lần
willingly comply108 lần
refusing to comply69 lần
cheerfully comply72 lần
gladly comply73 lần
refusal to comply51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comply

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comply trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ comply hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comply gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc C2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comply?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comply: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (34 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.