Câu tiếng Anh có từ “comedy”
253 câu thật có từ comedy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comedy nghĩa là hài kịch. comedy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: light and humorous drama with a happy ending. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comedy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I read my comedies anew, together with some interludes which I had placed with them.
Từ trong câu: interlude, read, comedy, anew, together, place
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mack’s specialty had always been comedies, and among his early stars was that noted screen comedian of another day, Ford Sterling.
Từ trong câu: specialty, always, comedy, among, early, star, note, screen
Samuel Goldwyn, Behind the Screen. Nguồn: Project Gutenberg #59730. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A man who stepped into its social atmosphere felt as if he had stepped into a written comedy.
Từ trong câu: written, social, write, comedy, man, step, atmosphere, feel
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Comedies could never (if it had not been authorized by the common customs of life) have made theatres approve of their scandalous exhibitions.
Từ trong câu: authorize, customs, exhibition, comedy, never, common, custom, life
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A character policeman, a comedy jury foreman, and a subplot of love story between the character policeman and an Irish cook had been "written in."
Từ trong câu: subplot, character, policeman, comedy, jury, foreman, love, story
Fannie Hurst, Star-Dust: A Story of an American Girl. Nguồn: Project Gutenberg #9858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng comedy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comedy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comedy trong kho câu?
- Kho câu có 253 câu có từ comedy hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comedy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comedy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comedy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comedy: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (26 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.